Công cụ SEO xây dựng bởi TopOnSeek

Công cụ search engine optimization thiết kế và xây dựng bởi TopOnSeek

Update có thêm chức năng (01/10/2022)

TopOnSeek là doanh nghiệp lớn search engine optimization cùng rất hơn 4 năm được cung cấp sản phẩm search engine optimization nên sự thật am hiểu Google & các lần Google chuyển đổi thuật toán. Phần mềm search engine optimization bên trên nền tảng gốc rễ trang web được TopOnSeek cách tân và phát triển & được cung cấp bao gồm những chức năng:

  1. Điều hành dự án Bất Động Sản/area
  2. Được cho phép đi theo dõi không lấy phí cho 500 từ khoá không lấy phí
  3. Nghiên cứu và phân tích đối thủ cạnh tranh trực tiếp tuyên chiến đối đầu và cạnh tranh
  4. Xem Most sensible list 100 từ khoá đang tốt của đối thủ cạnh tranh trực tiếp.
  5. Nghiên cứu và phân tích số khối lượng từ khoá đang rất được Index đi theo Url.
  6. Công cụ giúp đỡ lên define phụ thuộc vào việc nghiên cứu và phân tích Most sensible 10 trang web
  7. Công cụ chăm sóc back-links, Area Authority (DA/ASừa)
Dịch vụ SEO TopOnSeek
Doanh nghiệp search engine optimization TopOnSeek được cung cấp công cụ search engine optimization không lấy phí

Điều hành dự án Bất Động Sản search engine optimization đi theo area

Key phrase Monitoring: Đi theo dõi thứ hạng từ khoá

  1. Không tính tiền đi theo dõi lên tới 500 từ khoá
  2. Từ khoá có khả năng đi theo dõi nhiều Tìm kiếm Engine, Ngôn từ, địa chỉ khác biệt. (Cụ thể: từ khoá: search engine optimization bạn cũng có thể đi theo dõi Google.com.vn ngữ điệu tiếng việt & tiếng anh tại Nước Ta)
  3. Tìm tòi concept từ khoá

Chỉ dẫn đi theo dõi thứ hạng từ khoá

Bước 1: Nhập area cần đi theo dõi

Nhập domain và tên dự án cần theo dõi.
Nhập area & tên dự án Bất Động Sản cần đi theo dõi.

Bước 2: Nhập list từ khoá cần đi theo dõi. Rất có thể reproduction paste từ ngoài hoặc import từ Google Spreet Sheet

Nhập danh sách từ khoá cần theo dõi
Nhập list từ khoá cần đi theo dõi

Bước 3: Bấm Subsequent & chọn Ngôn từ, Công cụ tìm tòi & địa chỉ cần đi theo dõi.

Bạn cần chọn Ngôn ngữ, Công cụ tìm kiếm và Vị trí
Bạn cần chọn Ngôn từ, Công cụ tìm tòi & Địa chỉ

Key phrase Explorer: Mày mò từ khoá thực lực

Làm thế nào biết được nội dung bài viết/url bạn đã viết có khả năng tìm kiếm được truy vấn từ những từ khoá nào nữa? Công cụ này ở SEMrush vs Ahrefs là bạn cần phải trả phí. TopOnSeek được cung cấp không lấy phí cho bản thân công cụ để gia công được điều đó.

Keyword Explorer: Khám phá từ khoá tiềm năng
Key phrase Explorer: Mày mò từ khoá thực lực

search engine optimization Audit: Công cụ Audit lỗi của Google

Kết hợp công cụ Audit tiện lỗi search engine optimization của Google Perception.

Google Pagespeed, Insight xem nhanh tốc độ tải trang và lỗi SEO
Google Pagespeed, Perception xem tiện vận tốc tải trang & lỗi search engine optimization

Area Research: Nghiên cứu và phân tích Area

AVG Place: Thứ thứ hạng từ khoá bình quân. Tổng cộng từ khóa Most sensible 1, Most sensible 3, Most sensible 10, Most sensible 20, Most sensible 100 & không được Google Index.

Avg Postion Overview
Avg Postion Review

Most sensible Key phrase: Xem tiện Most sensible 100 Key phrase tốt nhất có thể area đang xem.

Nếu bạn là nhân viên của TopOnSeek sẽ được xem toàn bộ 25000 keyword của Vinmec
Nếu như khách hàng là nhân viên cấp dưới của TopOnSeek sẽ được nhìn nhận tổng thể 25000 key phrase của Vinmec

Area Competitor: Xem tiện 5 area đối thủ cạnh tranh trực tiếp bên trên Google. Được cho phép bạn upload area bất kể vào để đối chiếu.

Xem nhanh 5 domain đối thủ cao nhất
Xem tiện 5 area đối thủ cạnh tranh trực tiếp tốt nhất
Kéo xuống có thể xem 10 đối thủ.
Kéo xuống có khả năng xem 10 đối thủ cạnh tranh trực tiếp.

Area Audit: Kết hợp công cụ Audit tiện của Google Pagespeed

Audit nhanh lỗi SEO và tốc độ tải trang
Audit tiện lỗi search engine optimization & vận tốc tải trang

Trợ giúp đa nền tảng gốc rễ

Công cụ search engine optimization của TopOnSeek giúp đỡ nền tảng gốc rễ internet: Desktop vs Cellular. Hiện tại bản Cellular App (iOS & Android) đang rất được hoàn thành xong dự định hoàn thành xong trong thời điểm tháng 7/2022.

Bảng Công cụ tìm tòi, Ngôn từ & Giang sơn

Bảng mã ngữ điệu

# Ngôn từ
1 Vietnamese vi
2 English en
3 Jap ja
4 Korean ko
5 Deutsch de
6 español es
7 español (Latinoamérica) es-419
8 français fr
9 hrvatski hr
10 italiano it
11 Nederlands nl
12 polski pl
13 português (Brasil) pt-BR
14 português (Portugal) pt-PT
15 Türkçe tr
16 русский ru
17 العربية ar
18 ไทย th
19 中文 (简体) zh-CN
20 中文 (繁體) zh-TW
21 Acoli ach
22 Afrikaans af
23 Akan ak
24 Asụsụ Igbo ig
25 azərbaycan az
26 Balinese ban
27 Binisaya ceb
28 Bork, bork, bork! xx-bork
29 bosanski bs
30 brezhoneg br
31 català ca
32 čeština cs
33 chiShona sn
34 Corsican co
35 Cymraeg cy
36 dansk da
37 Èdè Yorùbá yo
38 eesti et
39 Elmer Fudd xx-elmer
40 esperanto eo
41 euskara european
42 Eʋegbe ee
43 Filipino tl
44 Filipino fil
45 føroyskt fo
46 Frysk fy
47 Ga gaa
48 Gaeilge ga
49 Gàidhlig gd
50 galego gl
51 Guarani gn
52 tin tặc xx-hacker
53 Haitian Creole ht
54 Hausa ha
55 ʻŌlelo Hawaiʻi haw
56 Ichibemba bem
57 Ikirundi rn
58 Indonesia identification
59 interlingua ia
60 isiXhosa xh
61 isiZulu zu
62 íslenska is
63 Jawa jw
64 Kinyarwanda rw
65 Kiswahili sw
66 Klingon tlh
67 Kongo kg
68 kreol morisien mfe
69 Krio (Sierra Leone) kri
70 Latin l. a.
71 latviešu lv
72 lea fakatonga to
73 lietuvių lt
74 lingála ln
75 Lozi loz
76 Luba-Lulua lua
77 Luganda lg
78 magyar hu
79 Malagasy mg
80 Malti mt
81 Māori mi
82 Melayu ms
83 Nigerian Pidgin pcm
84 norsk no
85 Northern Sotho nso
86 Nyanja big apple
87 nynorsk nn
88 o‘zbek uz
89 Occitan oc
90 Oromoo om
91 Pirate xx-pirate
92 română ro
93 rumantsch rm
94 Runasimi qu
95 Runyankore nyn
96 Seychellois Creole crs
97 shqip sq
98 slovenčina sk
99 slovenščina sl
100 Soomaali so
101 Southern Sotho st
102 srpski (Crna Gora) sr-ME
103 srpski (latinica) sr-Latn
104 Sundanese su
105 suomi fi
106 svenska sv
107 Tswana tn
108 Tumbuka tum
109 türkmen dili tk
110 Twi tw
111 Wolof wo
112 Ελληνικά el
113 беларуская be
114 български bg
115 кыргызча ky
116 қазақ тілі kk
117 македонски mk
118 монгол mn
119 српски sr
120 татар tt
121 тоҷикӣ tg
122 українська united kingdom
123 ქართული ka
124 հայերեն hy
125 ייִדיש yi
126 עברית iw
127 ئۇيغۇرچە ug
128 اردو ur
129 پښتو playstation
130 سنڌي sd
131 فارسی fa
132 کوردیی ناوەندی ckb
133 ትግርኛ ti
134 አማርኛ am
135 नेपाली ne
136 मराठी mr
137 हिन्दी hello
138 বাংলা bn
139 ਪੰਜਾਬੀ pa
140 ગુજરાતી gu
141 ଓଡ଼ିଆ or
142 தமிழ் ta
143 తెలుగు te
144 ಕನ್ನಡ kn
145 മലയാളം ml
146 සිංහල si
147 ລາວ lo
148 မြန်မာ my
149 ខ្មែរ km
150 ᏣᎳᎩ chr

Bảng công cụ tìm tòi Google.

Bảng mã các giang sơn

# Tên Quốc Gia Code
1 Viet Nam nước ta
2 USA US
3 Nhật Bản JP
4 Korea KR
5 Ả Rập Xê-út SA
6 Afghanistan AF
7 Ai Cập EG
8 Albania AL
9 Algeria DZ
10 Ấn Độ IN
11 Andorra AD
12 Angola AO
13 Anguilla AI
14 Antigua & Barbuda AG
15 Áo AT
16 Argentina AR
17 Armenia AM
18 Australia AU
19 Azerbaijan AZ
20 Ba Lan PL
21 Bắc Macedonia MK
22 Bahamas BS
23 Bahrain bh
24 Bangladesh BD
25 Belarus BY
26 Belize BZ
27 Benin BJ
28 Bhutan BT
29 Bỉ BE
30 Bồ Đào Nha PT
31 Bolivia BO
32 Bosnia & Herzegovina BA
33 Botswana BW
34 Brazil BR
35 Brunei BN
36 Bulgaria BG
37 Burkina Faso BF
38 Burundi BI
39 Các Tiểu Quốc gia Ả Rập Nhất thống quan điểm AE
40 Cameroon CM
41 Campuchia KH
42 Canada CA
43 Cape Verde CV
44 Chad TD
45 Chile CL
46 Colombia CO
47 Cộng hòa Dominica DO
48 Cộng hòa Trung Phi CF
49 Congo – Brazzaville CG
50 Congo – Kinshasa CD
51 Costa Rica CR
52 Côte d’Ivoire CI
53 Croatia HR
54 Cuba CU
55 Đài Mortgage TW
56 Đan Mạch DK
57 Đảo Guy IM
58 Djibouti DJ
59 Dominica DM
60 Đức DE
61 Ecuador EC
62 El Salvador SV
63 Estonia EE
64 Ethiopia ET
65 Fiji FJ
66 Gabon GA
67 Gambia GM
68 Georgia GE
69 Ghana GH
70 Gibraltar GI
71 Greenland GL
72 Guatemala GT
73 Guernsey GG
74 Guyana GY
75 Hà Lan NL
76 Haiti HT
77 Honduras HN
78 Hồng Kông HK
79 Hungary HU
80 Hy Lạp GR
81 Iceland IS
82 Indonesia ID
83 Iraq IQ
84 Eire IE
85 Israel IL
86 Italy IT
87 Jamaica JM
88 Jersey JE
89 Jordan JO
90 Kazakhstan KZ
91 Kenya KE
92 Kiribati KI
93 Kuwait KW
94 Kyrgyzstan KG
95 Lào LA
96 Latvia LV
97 Lesotho LS
98 Li-băng LB
99 Libya LY
100 Liechtenstein LI
101 Litva LT
102 Luxembourg LU
103 Ma-rốc MA
104 Madagascar MG
105 Malawi MW
106 Malaysia MY
107 Maldives MV
108 Mali ML
109 Malta MT
110 Mauritius MU
111 Mexico MX
112 Micronesia FM
113 Moldova MD
114 Mông Cổ MN
115 Montenegro ME
116 Montserrat MS
117 Mozambique MZ
118 Myanmar (Miến Điện) MM
119 Na Uy NO
120 Nam Phi ZA
121 Namibia NA
122 Nauru NR
123 Nepal NP
124 New Zealand NZ
125 Nga RU
126 Nicaragua NI
127 Niger NE
128 Nigeria NG
129 Niue NU
130 Oman OM
131 Pakistan PK
132 Palestine PS
133 Panama PA
134 Papua New Guinea PG
135 Paraguay PY
136 Peru PE
137 Phần Lan FI
138 Pháp FR
139 Philippines PH
140 Puerto Rico PR
141 Qatar QA
142 Quần đảo Prepare dinner CK
143 Quần đảo Pitcairn PN
144 Quần đảo Solomon SB
145 Quần đảo Virgin trực thuộc Anh VG
146 Quần đảo Virgin trực thuộc Mỹ VI
147 Romania RO
148 Rwanda RW
149 Samoa WS
150 Samoa trực thuộc Mỹ AS
151 San Marino SM
152 São Tomé & Príncipe ST
153 Séc CZ
154 Senegal SN
155 Serbia RS
156 Seychelles SC
157 Sierra Leone SL
158 Nước Singapore SG
159 Síp CY
160 Slovakia SK
161 Slovenia SI
162 Somalia SO
163 Sri Lanka LK
164 St. Helenad> SH
165 St. Vincent & Grenadines VC
166 Suriname SR
167 Tajikistan TJ
168 Tanzania TZ
169 Tây Ban Nha ES
170 Thái Lan TH
171 Thổ Nhĩ Kỳ TR
172 Thụy Điển SE
173 Thụy Sĩ CH
174 Timor-Leste TL
175 Togo TG
176 Tonga TO
177 Trinidad & Tobago TT
178 Tunisia TN
179 Turkmenistan Thương Mại
180 Uganda UG
181 Ukraina UA
182 Uruguay UY
183 Uzbekistan UZ
184 Vanuatu VU
185 Venezuela VE
186 Quốc gia Anh GB
187 Zambia ZM
188 Zimbabwe ZW

Còn trông đợi gì nữa hãy cùng nhập area của người sử dụng vào thanh công cụ bên trên cùng để hưởng thụ không lấy phí nào!

Our Score
Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.