Hướng dẫn cơ bản về Google Search Parameters

Chỉ dẫn căn bản về Google Search Parameters

Nội dung bài viết chắc hẳn rằng giành riêng cho dân kỹ thuật (search engine marketing, Coder) nhiều hơn thế. Có lẽ rằng mỗi người không nhiều người lưu ý đến Google Search Parameters (Tham số tìm tòi của Google). Vậy qua nội dung bài viết này hãy hiểu nó thế nào nhé!

Biện pháp hiển thị của Google Search Parameters

http://www.google.com/seek?

URL của Google.

q = truy cập (question) + đi (is going) + tại chỗ này (right here)

Chuỗi truy cập. Các từ được phân tách bằng dấu +.

Mọi thứ từ đó trở đi được ban đầu bằng dấu &, vì nó được gắn thẻ mang lại cuối.

as_epq = truy cập (question) + đi (is going) + tại chỗ này (right here)

Kết quả phải gồm có truy cập, đi theo thứ tự từ được hiển thị.

Hiển thị ở dưới dạng “truy cập ở chỗ này”

as_oq = “truy cập (question) + chuỗi (string)” + đi (is going) + tại chỗ này (right here)

Kết quả phải gồm một hoặc nhiều từ trong chuỗi này. Về căn bản, nó tương tự như là một phiên bản sâu xa hơn của phiên bản bên trên, sử dụng bộ lọc “hoặc”. Vì vậy, mọi kết quả phải có truy cập buổi đầu chính cùng một hoặc nhiều bộ thuật ngữ trong số chuỗi này.

Hiển thị ở dưới dạng “chuỗi truy cập” HOẶC đi HOẶC ở chỗ này

as_eq = không (don’t) + gồm có (encompass) + những (those) + từ này (phrases)

Kết quả KHÔNG được gồm có bất cứ từ nào trong chuỗi này.

Hiển thị ở dưới dạng -dont -include -these -words

num = xx

Kiểm soát điều hành số khối lượng kết quả được hiển thị. Phải là một trong những chất lượng số & có khả năng là bất kể thứ gì lên tới mức 100. Không sinh hoạt cùng với phân số.

as_filetype = phần giải phóng và mở rộng (extension)

Chỉ trả về kết quả hoàn thành bằng .extension. Lúc Này giúp đỡ bất cứ nguồn vào. Hãy thử nó – tạo một tệp có phần giải phóng và mở rộng bất kỳ, lập chỉ mục & xúc tiến tìm tòi. Cũng đã cho chúng ta thấy rằng miễn là nó hợp lệ với cùng 1 cái nào đấy, Google có khả năng & sẽ lập chỉ mục đến nó.

Hiển thị ở dưới dạng filetype: phần giải phóng và mở rộng

as_sitesearch = instance.com

Giới hạn kết quả đến chỉ website bạn chọn.

Hiển thị ở dưới dạng website: instance.com

as_qdr = x

Bàn thảo x đến các mục sau để giới hạn tìm tòi chỉ các tệp được lập chỉ mục thứ nhất trong:

  • d – 24 giờ trước
  • w – bảy ngày trước
  • m – tháng trước
  • y – thời gian trước
  • mn – số n tháng trước. Chính vì vậy, m2 được xem là hai trước, m3 được xem là ba, v.v. Không sinh hoạt thành hai chữ số

as_rights = xxx

Giới hạn tìm tòi đối cùng với các tệp / trang có quyền nhất định. Các tùy chọn là:

  • (cc_publicdomain | cc_attribution | cc_sharealike | cc_noncommIAL | cc_nonderiving) – free để sử dụng hoặc nói rằng
  • (cc_publicdomain | cc_attribution | cc_sharealike | cc_nonderured) .- (cc_noncommIAL) – free sử dụng hoặc nói rằng, gồm có cả trung tâm thương mại
  • (cc_publicdomain | cc_attribution | cc_sharealike | cc_noncommIAL) .- (cc_nonderured) – free sử dụng, nói rằng hoặc chỉnh sửa
  • (cc_publicdomain | cc_attribution | cc_sharealike) .- (cc_noncommIAL | cc_nonderured) – free sử dụng, nói rằng hoặc chỉnh sửa trung tâm thương mại

Nếu khách hàng muốn nhân tạo, hãy đặt các bit (Đơn vị chức năng thông báo) bạn có nhu cầu trong ngoặc, phân tách bằng các ký tự ống (|) & đào thải các bit bạn không sử dụng bằng phương pháp đặt nó trong ngoặc, trước .- cùng một đợt tiếp nhữa được phân tách bằng ống.

allintitle% 3 Tìm tòi (Search) + lao lý (phrases)

Điều đó sự thật được gắn vào tham số q =, cho nên, việc tìm kiếm kiếm câu cá cùng với thuật ngữ allintitle “sea bass” sẽ đề xuất kiến nghị truy cập sau:

q = câu cá + allintitle% 3Asea + bass

Hiển thị ở dưới dạng allintitle: cụm từ tìm tòi (seek phrases)

N.B. vấn đề đó cũng sinh hoạt cùng với allintext để tìm tòi thoả thuận content trang, allinurl để tìm tòi URL & allinanchor để tìm các website được kết nối cùng với thoả thuận neo nhất định.

nnn..yyy

Như các tham số allin, vấn đề đó sự thật được gắn vào tham số q =. Điều đó làm mặc dù cho là chất nhận được bạn tìm tòi kết quả giữa các khoanh vùng số. Cụ thể: nếu như bạn muốn tìm dữ liệu có số từ 15 mang lại 100, các bạn sẽ đặt vào 15.100. Rất bổ ích để tìm tòi các dòng sản phẩm trong 1 khoanh vùng giá, khi kết internet. Hoạt động và sinh hoạt cùng với $, £ & những thứ khác.

Hiển thị ở dưới dạng truy cập 15..100

% 2Bterm

Một đợt tiếp nhữa, vấn đề đó được gắn vào tham số q =. % 2B sự thật là dấu + được mã hóa & sẽ trả về kết quả chỉ mất thuật ngữ được dùng, không tồn tại số nhiều, các thì thay thế sửa chữa hoặc từ đồng nghĩa tương quan.

Hiển thị ở dưới dạng + hạn (time period)

~ hạn (time period)

Một số trong những khác được gắn vào tham số q =. Trả về kết quả đến thuật ngữ được dùng & từ đồng nghĩa tương quan.

Hiển thị ở dưới dạng ~ hạn (time period)

khẳng định% 3 từ (definepercent3Aword)

Một q = tham số hỗ trợ khác. Trả về định nghĩa đến từ bạn đặt vào.

Hiển thị ở dưới dạng định nghĩa: từ (phrase)

hạn (time period) * hạn hai (two time period)

Cùng một q = tham số hỗ trợ. Trả về kết quả cùng với list chứa cả 2 từ, cùng với các từ khác giữa chúng.

n + n2, n-n2, n / n2, n * n2, n ^ n2 & n% của n2

Các tác dụng đo lường và thống kê của Google. Chúng, đi theo thứ tự, cộng, trừ, chia, nhân, thổi lên sức mạnh mẽ của & trả về x Xác Suất của.

đáng tin cậy (protected) = sinh hoạt (lively)

Đặt tìm tòi đáng tin cậy bên trên. Để tắt nó, chuyển đổi sinh hoạt thành thương hiệu.

as_rq = instance.com

Tìm các website Google nghĩ có tương quan mang lại URL bạn đặt.

Hiển thị ở dưới dạng truy cập có tương quan: instance.com

as_lq = instance.com

Tìm các website kết nối mang lại URL bạn đặt.

Hiển thị ở dưới dạng kết nối truy cập: instance.com

Rất có thể bạn nên tìm hiểu:

Các lệnh của Google Search Parameters

Google Search Parameters
Google Search Parameters

newwindow= n

Mở list nhấp vào trong 1 hành lang cửa số còn mới. Rất bổ ích để mở nhiều dữ liệu và một lúc, đến điều tra nghiên cứu của đối thủ cạnh tranh đối đầu. Đặt thành 1 để Action & 0 để tắt.

pws

Kiểm soát điều hành xem tìm ra cá thể hóa hay là không. Đặt thành 1 để Action & 0 để tắt.

adtest = on

Tắt liên kết hạ tầng tài liệu AdWords, chính vì thế trình duyệt của doanh nghiệp sẽ không còn hiển thị ở dưới dạng hiển thị & sẽ vô hiệu hóa hóa các URL. Đặt thành bật để Action & tắt để tắt.

btnG = Search

Mô phỏng một lần nhấp vào kết quả thông thường của Google. Biến đổi thành btnI để nhận kết quả nút 

ie =

Kiểm soát điều hành setup mã hóa nguồn vào. Điều đó mặc định là UTF-8 và đã được giải quyết ở phía sever, cho nên chuyển đổi nó không làm cái gi cả.

oe =

Kiểm soát điều hành setup mã hóa đầu ra. Hoạt động và sinh hoạt đi theo giải pháp giống như là có nghĩa là, chính vì thế bạn cũng có thể sửa lại, nhưng nó sẽ không còn làm cái gi cả.

& hl = worth (chất lượng)

Biến đổi ngôn từ bàn giao diện. Tôi sẽ không còn liệt kê tổng thể toàn bộ tại chỗ này, nhưng bạn cũng có thể phát hiện ra tổng thể toàn bộ tại chỗ này.

lr = worth (chất lượng)

Giới hạn các ngôn từ được dùng để trả về kết quả. Không cực kì hiệu suất cao. Điều này bảo rằng, đó là list của tổng thể toàn bộ chúng:

  • lang_ar – Tiếng Ả Rập
  • lang_hy – Armenia
  • lang_be – Belarus
  • lang_bg – Tiếng Bulgaria
  • lang_ca – Tiếng Catalan
  • lang_hr – Croatia
  • lang_cs – Séc
  • lang_da – Tiếng Đan Mạch
  • lang_nl – Tiếng Hà Lan
  • lang_en – Tiếng anh
  • lang_eo – Esperanto
  • lang_et – Tiếng Estonia
  • lang_tl – Tiếng Philippin
  • lang_fi – Phần Lan
  • lang_fr – Tiếng Pháp
  • lang_de – Tiếng Đức
  • lang_el – Tiếng Hy Lạp
  • lang_iw – Tiếng Do Thái
  • lang_hu – Hungary
  • lang_is – Tiếng Iceland
  • lang_id – Indonesia
  • lang_it – Tiếng Ý
  • lang_ja – Tiếng nhật
  • lang_ko – Tiếng hàn
  • lang_lv – Tiếng Latvia
  • lang_lt – Tiếng Litva
  • lang_no – Na Uy
  • lang_fa – Ba Tư
  • lang_pl – Ba Lan
  • lang_pt – Tiếng Bồ Đào Nha
  • lang_ro – Romania
  • lang_ru – Tiếng Nga
  • lang_sr – Tiếng Serbia
  • lang_sk – Tiếng Slovak
  • lang_sl – Tiếng Slovenia
  • lang_es – Tây Ban Nha
  • lang_sv – Thụy Điển
  • lang_th – Thái
  • lang_tr – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
  • lang_uk – Tiếng Ukraina
  • lang_vi – Tiếng Việt
  • lang_zh-CN – Tiếng Trung giản thể
  • lang_zh-TW – Truyền thống lâu đời Trung Hoa

cr = countryXX

Giới hạn kết quả tìm tòi ở các trang / website từ các địa điểm nhất định. Biến đổi XX thành bất cứ điều nào trong tương lai, để giới hạn kết quả:

  • AF – Afghanistan
  • AL – Albania
  • DZ – Algeria
  • AS – Samoa nằm trong Mỹ
  • AD – Andorra
  • AO – Ăng-gô-la
  • AI – Anguilla
  • AQ – Nam Cực
  • AG – Antigua & Barbuda
  • AR – Argentina
  • Sáng – Armenia
  • AW – Argentina
  • AU – Úc
  • AT – Áo
  • AZ – Ailen
  • BS – Bahamas
  • BH – Bahrain
  • BD – Bangladesh
  • BB – Barbados
  • BY – Belarus
  • BE – Bỉ
  • BZ – Belize
  • BJ – Benin
  • BM – Bermuda
  • BT – Bhutan
  • BO – Bolivia
  • BA – Bosnia & Herzegovina
  • BW – Botswana
  • BV – Đảo Bouvet
  • BR – Brazil
  • IO – Lãnh thổ Ấn Độ Dương nằm trong Anh
  • BN – Brunei Darussalam
  • BG – Bulgaria
  • BF – Burkina Faso
  • BI – Burundi
  • KH – Campuchia
  • CM – Cameroon
  • CA – Canada
  • CV – Mũi Verde
  • KY – Quần đảo Cayman
  • CF – Cộng hòa Trung Phi
  • TD – Chad
  • CL – Chile
  • CN – trung quốc
  • CX – Đảo Giáng Sinh
  • CC – Quần đảo Cocos (Keeling)
  • CO – Colombia
  • KM – Comoros
  • CG – Congo
  • CD – Congo, Cộng hòa Dân chủ
  • CK – Quần đảo Prepare dinner
  • CR – Costa Rica
  • CI – Côte d’Ivoire
  • HR – Croatia
  • CY – Síp
  • CZ – Cộng hòa Séc
  • DK – Đan Mạch
  • DJ – Djibouti
  • DM – Dominica
  • DO – Cộng hòa Dominican
  • TL – Đông Timor
  • EC – Ecuador
  • EG – Ai Cập
  • SV – El Salvador
  • GQ – Guinea Xích đạo
  • ER – Eritrea
  • EE – Estonia
  • ET – Ethiopia
  • FK – Quần đảo Falkland (Malvinas)
  • FO – Quần đảo Faroe
  • FJ – Phi-gi
  • FI – Phần Lan
  • FR – Pháp
  • GF – Guiana nằm trong Pháp
  • PF – Polynesia nằm trong Pháp
  • TF – Lãnh thổ Nam Pháp
  • GA – Gabon
  • GM – Gambia
  • GE – Georgia
  • DE – Đức
  • GH – Ghana
  • GI – Gibraltar
  • GR – Hy Lạp
  • GL – Đất xanh
  • GD – Grenada
  • GP – Guadeloupe
  • GU – đảo Guam
  • GT – Guatemala
  • GN – Guinea
  • GW – Guinea-Bissau
  • GY – Guyana
  • HT – Haiti
  • HM – Quần đảo Heard & McDonald
  • HN – Honduras
  • Hồng Kông
  • HU – Hungary
  • IS – Iceland
  • Ở Ấn Độ
  • ID – Indonesia
  • IQ – Iraq
  • IE – Ai-len
  • IL – Israel
  • CNTT – Ý
  • JM – Jamaica
  • JP – nước Nhật
  • JO – Jordan
  • KZ – Kazakhstan
  • KE – Kenya
  • KI – Kiribati
  • KW – Cô-oét
  • KG – Kít-sinh-gơ
  • LA – Cộng hòa dân người sở hữu dân Lào
  • LV – Latvia
  • LB – Lebanon
  • LS – Leticia
  • LR – Liberia
  • LY – Libya
  • LI – Liechtenstein
  • LT – Litva
  • LU – Luxembourg
  • MO – Ma Cao
  • MK – Ma-rốc
  • MG – Madagascar
  • MW – Ma-la-uy
  • MY – Malaysia
  • MV – Maldives
  • ML – Ma-rốc
  • MT – Malta
  • MH – Quần đảo Marshall
  • MQ – Martinique
  • MR – Mauritania
  • MU – Mauritius
  • YT – Mayotte
  • MX – Mexico
  • FM – Micronesia
  • MD – Moldova
  • MC – Monaco
  • MN – Mông Cổ
  • MS – Montserrat
  • MA – Ma-rốc
  • MZ – Mozambique
  • NA – Namibia
  • NR  – Nauru
  • NP – Nepal
  • NL – Hà Lan
  • AN – Antilles Hà Lan
  • NC – Caledonia còn mới
  • NZ – New Zealand
  • NI – Nicaragua
  • ĐB – Nigeria
  • NG – Nigeria
  • NU – Niue
  • NF – Đảo Norfolk
  • MP – Bắc Maria
  • a islands – một hòn đảo
  • NO – Na Uy
  • OM – Ô-man
  • PK – Pakistan
  • PW – Palau
  • PS – Lãnh thổ Palestine
  • PA – Panama
  • PG – Papua New Guinea
  • PY – Paraguay
  • PE – Peru
  • PH – Philippines
  • PN – Pitcairn
  • PL – Ba Lan
  • PT – Bồ Đào Nha
  • PR – Puerto Rico
  • QA – Qatar
  • Tái hợp
  • RO – Romania
  • RU – Liên bang Nga
  • RW – Rwanda
  • KN – Saint Kitts & Nevis
  • LC – Saint Lucia
  • VC – Saint Vincent & Grenadines
  • WS – Samoa
  • SM – San Marino
  • ST – Sao Tome & Principe
  • SA – Ả Rập Saudi
  • SN – Sénégal
  • CS – Serbia & Montenegro
  • SC – Seychelles
  • SL – Sierra Leone
  • SG – Nước Sing
  • SK – Slovakia
  • SI – Slovenia
  • SB – Quần đảo Solomon
  • SO – Somalia
  • ZA – Nam Phi
  • GS – Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich
  • KR – Nước Hàn
  • ES – Tây Ban Nha
  • LK – Sri Lanka
  • SH – Thánh Helena
  • PM – Thánh Pierre & Miquelon
  • SR – Suriname
  • SJ – Quần đảo Svalbard & Jan Mayen
  • SZ – Swaziland
  • SE – Thụy Điển
  • CH – Thụy Sĩ
  • TW – Đài Mortgage
  • TJ – Tajikistan
  • TZ – Tanzania
  • TH – Thái Lan
  • TG – Togo
  • TK – Tokelau
  • TO – Tonga
  • TT – Trinidad & Tobago
  • TN – Tunisia
  • TR – Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thương Mại – Turkmenistan
  • TC – Quần đảo Turks & Caicos
  • Truyền hình – Tuvalu
  • UG – Uganda
  • UA – Ukraine
  • AE – Các tiểu quốc gia Ả Rập nhất thống quan điểm
  • GB – Quốc gia Anh
  • US – hoa Kỳ
  • UM – Quần đảo xa xôi nhỏ tuổi của hoa Kỳ
  • UY – Uruguay
  • UZ – Uzbekistan
  • VU – Vanuatu
  • VA – Vatican
  • VE – Venezuela
  • việt nam – Nước Nhà
  • VG – Quần đảo Virgin (Anh)
  • VI – Quần đảo Virgin (Hoa Kỳ)
  • WF – Quần đảo Wallis & Futuna
  • EH – Tây Sahara
  • YE – Yemen
  • ZM – Zambia
  • ZW – Zimbabwe

Nếu bạn cũng có thể nghĩ về bất kể điều gì mà TopOnSeek đã bỏ dở về Google Search Parameters thì nên để lại lời bình luận nhé! Cảm ơn chúng ta đã đọc bài.

Nguồn tìm hiểu thêm: https://moz.com/weblog/the-ultimate-guide-to-the-google-search-parameters

Our Score
Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.